SINH HÓA

Sinh hóa là một xét nghiệm y học phổ biến, thường dùng trong chẩn đoán và theo dõi bệnh lý. Xét nghiệm sẽ đo nồng độ một số chất trong máu, từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó.

Thông số Nam Nữ Đơn vị Tăng Giảm
Ure 2.14-8.21 2.14-8.21 mmol/L Viêm cầu thận, viêm ống thận, suy thận, sỏi thận, sỏi niệu quản, suy tim sung huyết, mất nước do sốt cao, tiêu chảy, suy dinh dưỡng, bỏng, xuất huyết tiêu hóa Chế độ ăn ít protein, truyền nhiều dịch, phụ nữ mang thai, hội chứng thận hư, suy giảm chức năng gan dẫn tới giảm tổng hợp ure.
Creatinin 62 – 106 44 – 80 µmol/L Suy thận, suy tim mất bù, gout, cường giáp, tăng huyết áp, đái tháo đường .. Phụ nữ có thai, teo cơ, liệt, sử dụng thuốc chống động kinh,…
Glucose < 5.55 < 5.55 mmol/L Bệnh gan, tiểu đường do tuỵ, giảm kali máu, cường giáp, cường tuyến yên, điều trị corticoid Hạ đường huyết do chế độ ăn uống, do sử dụng quá liều thuốc hạ đường huyết, suy giáp, nhược năng tuyến yên, bệnh gan nặng, do nghiện rượu,…
HbA1c 4.0 – 5.55 4.0 – 5.55 % Bệnh tiểu đường, ure máu cao, thalassemia. Thiếu máu, huyết tán, mất máu
Bilirubin total ≤ 21 ≤ 21 µmol/L
Bilirubin direct ≤ 8.6 ≤ 8.6 µmol/L
ALT,AST < 41 < 33 U/L Viêm gan cấp và mạn, xơ gan, ung thư gan, viêm túi mật, suy tim sung huyết, nhiễm độc rượu cấp,..
AST < 40 < 32 U/L
GGT 8 – 61 5 – 36 U/L Tăng trong tắc mật, viêm gan do rượu. Còn được dùng trong phát hiện  và theo dõi nghiện rượu, cai rượu,…
Cholesterol < 5.2 < 5.2 mmol/L Rối loạn lipid máu, xơ vữa động mạch, đái tháo đường, vàng da tắc mật, suy giáp, hội chứng thận hư, tiền sản giật, có thai… Cường giáp, suy gan, thiếu máu, suy dinh dưỡng,…
HDL-c ≥ 0.9 ≥ 1.1 mmol/L Xơ vữa động mạch, béo phì, hút thuốc lá, lười vận động,…
LDL-c < 3.34 < 3.34 mmol/L Xơ vữa động mạch, rối loạn lipid máu, béo phì… Xơ gan, suy kiệt, kém hấp thu.
Triglyceride < 1.70 < 1.70 mmol/L Rối loạn lipid máu, xơ vữa động mạch, béo phì, xơ gan, hội chứng thận hư, suy giáp, đái tháo đường… Kém hấp thu, suy kiệt, cường giáp, sau hoạt động thể lực mạnh,…
Natrium 136 – 145 136 – 145 mmol/L Cường aldosteron, dùng corticoid, mất nước.. Ứ dịch do suy tim, suy thận, xơ gan hoặc mất natri do nôn ói, xuất huyết, tiêu chảy, bỏng..
Kalium 3.5 – 5.1 3.5 – 5.1 mmol/L Suy thận hoặc do sử dụng các thuốc tăng giữ kali như thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali, thuốc ức chế men chuyển .. Ttiêu chảy, ói mửa…mất qua đường tiểu, lượng K+ đưa vào cơ thể không đủ hoặc K+ từ ngoại bào vào nội bào.
Calcium 1.12 – 1.35 1.12 – 1.35 mmol/L Dùng nhiều vitamin D, cường cận giáp, nhiễm độc giáp, bệnh Paget..; Thiếu vitamin D, nhược cận giáp, bệnh thận nặng …
Chlor 98 – 107 98 – 107 mmol/L Ăn mặn, toan chuyển hoá, suy thận cấp, shock phản vệ, hôn mê tăng áp lực thẩm thấu…; Ăn nhạt, mất nước cấp gây nhiễm kiềm chuyển hoá, nôn kéo dài (hẹp môn vị), dùng thuốc lợi tiểu, tiêu chảy,…
Acid uric 202.3 – 416.5 142.8 – 339.2 µmol/L Bệnh gout, béo phì, suy thận, suy tim, suy giáp, bệnh vẩy nến, tiền sản giật… Tổn tế bào gan, bệnh Wilson, bệnh Fanconi, bệnh Hodgkin…
ASLO < 200 < 200 IU/mL Chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, thấp tim do nhiễm liên cầu khuẩn.
RF < 14 < 14 IU/mL Viêm khớp dạng thấp, xơ gan, giang mai, lupus ban đỏ, xơ cứng bì, Waldenstrom,…
CRP < 5.0 < 5.0 mg/L
Protein 60 – 80 60 – 80 g/L Đa u tủy xương, tình trạng cô đặc máu, đái tháo đường nặng,… Viêm thận cấp hoặc mạn tính, hội chứng thận hư, suy gan,..
Albumin 36 – 50 36 – 50 g/L Mất nước, nôn nhiều, tiêu chảy nặng,… Xơ gan, suy gan, suy dinh dưỡng, mang thai, hội chứng thận hư,…
Amylase 28 – 100 28 – 100 U/L  Bệnh lý tụy, viêm tuyến nước bọt.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *