Viêm gan B là bệnh truyền nhiễm gây ra bởi virus viêm gan B (HBV- Hepatitis B Virus). Bệnh ảnh hưởng lớn đến hoạt động của gan, có thể gây viêm gan thậm chí đe dọa đến tính mạng.Theo thống kê của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), có khoảng 400 triệu người trên thế giới mắc viêm gan B mãn tính. Ở Việt Nam hiện nay số người nhiễm virus viêm gan B chiếm khoảng 20% dân số.
Viêm gan B là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến suy gan, xơ gan, ung thư gan. Viêm gan B có thể lây truyền qua đường máu,tình dục,mẹ sang con. Nếu bệnh xảy ra ở người lớn vẫn có thể điều trị để loại bỏ virus viêm gan B. Tuy nhiên, một số trường hợp nhiễm virus nhưng không thể điều trị khỏi hoàn toàn.
Phát hiện sớm và điều trị kịp thời hạn chế tiến triển bệnh.Hiện nay phòng khám chúng tôi có thực hiền hầu hết các xét nghiệm từ đơn giản đến cao cấp vói độ chính xác cao để phát hiện và theo dõi điều trị.
Các xét nghiệm chẩn đoán,theo dõi điều trị và tiên lượng HBV
| STT | TÊN XÉT NGHIỆM | ĐỊNH NGHĨA | Ý NGHĨA | GIÁ XÉT NGHIỆM |
| 1 | HBsAg định tính | Định tính kháng nguyên bề mặt | Xét nghiệm định tính để chẩn đoán nhiễm HBV | |
| 2 | HBsAg định lượng | Định lượng kháng nguyên bề mặt | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt để theo dõi điều trị | |
| 3 | Anti-HBs | Định lượng kháng thể kháng HBsAg | Xét nghiệm định lượng xác định mức kháng thể trung hoà anti-HBs, đánh giá được mức miễn dịch bảo vệ | |
| 4 | Anti-HBc total | Kháng thể kháng lõi virus viêm gan B(IgG+IgM) | Xác định phơi nhiễm HBV | |
| 5 | Anti-HBc IgM | Kháng thể kháng lõi virus viêm gan B type IgM | Xác định nhiễm HBV cấp hoặc đợt cấp viêm gan siêu vi B mạn | |
| 6 | HBeAg định tính | Định tính đoạn kháng nguyên vỏ capsid của virus viêm gan B | – Xác định khả năng hoạt động virus ở người nhiễm HBV
– Xác định giai đoạn bệnh trong quản lý lâm sàng |
|
| 7 | HBeAg định lượng | Định lượng đoạn kháng nguyên vỏ capsid của virus viêm gan B | – Theo dõi hiệu quả điều trị
– Đánh giá nguy cơ ung thư biểu mô tế bào gan (HCC). |
|
| 8 | Anti-HBe | Kháng thể kháng HBeAg | – Xác định sự chuyển đảo huyết thanh HBeAg
– Xác định giai đoạn bệnh trong quản lý lâm sàng |
|
| 9 | HBcrAg | Kháng nguyên liên quan lõi của virus viêm gan B | – Xác định giai đoạn bệnh trong quản lý lâm sàng
– Tiên lượng chuyển đổi huyết thanh – Đánh giá nguy cơ ung thư biểu mô tế bào gan (HCC). |
|
| 10 | HBV DNA | Định lượng virus viêm gan B | Xác định nồng độ virus viêm gan B lưu hành trong máu | |
| 11 | HBV GENOTYPE | Kiểu gen của virus viêm gan B | Xác định kiểu gien HBV | |
| 12 | HBV GENOTYPE + ADV, LAM | Kiểu gen của virus viêm gan B ,đột biến kháng thuốc ADV, LAM | Xác định kiểu gien HBV, đột biến kháng thuốc ADV, LAM | |
| 13 | AFP | Protein huyết tương | – Chẩn đoán ung thư gan nguyên phát
– Tiên lượng sau khi điều trị ung thư gan
|
|
| 14 | HCC RISK | Bộ ba xét nghiệm
– AFP – AFP-L3 – PIVKA-II (DCP) |
Chẩn đoán sớm ung thư gan | |
| 15 | FIBRO TEST | Bộ năm xét nghiệm
– a2- macroglobulin – Haptaglobin, – Apolipoprotein-A1 – GGT(g-glutamyl-transpeptidase) – Total Bilirubin. |
– Đánh giá mức độ xơ của gan
– Đánh giá hoạt động mô học của gan |
|
| 16 | CHỨC NĂNG GAN | – Bilirubin
– ALT.AST.GGT – Tỉ Prothrombin |
– Đánh giá chức năng gan mật | |
| 17 | Tổng phân tích tê bào máu | Tổng phân tích tê bào máu: hồng cầu,bạch cầu,tiểu cầu | Đánh giá tổng thể các dòng tế bào máu ngoại vi |
