SIÊU ÂM – EXCELAB
|
STT |
SIÊU ÂM ĐẦU CỔ |
GIÁ |
| 1. | Siêu âm tuyến giáp |
150.000 |
| 2. | Siêu âm các tuyến nước bọt |
150.000 |
| 3. | Siêu âm qua thóp |
150.000 |
| SIÊU ÂM VÙNG NGỰC | ||
| 1. | Siêu âm màng phổi |
150.000 |
| 2. | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
150.000 |
| SIÊU ÂM Ổ BỤNG | ||
| 1. | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
150.000 |
| 2. | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
150.000 |
| 3. | Siêu âm tử cung phần phụ |
150.000 |
| 4. | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
150.000 |
| 5. | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
150.000 |
| 6. | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
150.000 |
| 7. | Siêu âm Doppler động mạch thận |
150.000 |
| SIÊU ÂM CƠ XƯƠNG KHỚP | ||
| 1. | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
150.000 |
| 2. | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
150.000 |
| SIÊU ÂM TIM, MẠCH MÁU | ||
| 1. | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
150.000 |
| 2. | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
150.000 |
| SIÊU ÂM VÚ | ||
| 1. | Siêu âm tuyến vú hai bên |
150.000 |
| SIÊU ÂM BỘ PHẬN SINH DỤC NAM | ||
| 1. | Siêu tinh hoàn hai bên |
150.000 |
